Lịch âm năm Canh Tuất 2030

Lịch vạn niên năm 2030

Năm Canh Tuất (Âm Lịch)

Năm Tuất cho biết một tương lai thịnh vượng. Trên khắp thế giới, chó được dùng để giữ nhà chống lại những kẻ xâm nhập. Những cặp chó đá thường được đặt hai bên cổng làng để bảo vệ. Năm Tuất được tin là năm rất an toàn.

Tags: lịch năm 2030 âm lịch 2030 lịch 2030 lịch nghỉ tết 2030 tết nguyên đán 2030





Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
1
Âm - 28/11
Bính Thân
2
Âm - 29/11
Đinh Dậu
3
Âm - 30/11
Mậu Tuất
4
Âm - 1/12
Kỷ Hợi
5
Âm - 2/12
Canh Tý
6
Âm - 3/12
Tân Sửu
7
Âm - 4/12
Nhâm Dần
8
Âm - 5/12
Quý Mão
9
Âm - 6/12
Giáp Thìn
10
Âm - 7/12
Ất Tỵ
11
Âm - 8/12
Bính Ngọ
12
Âm - 9/12
Đinh Mùi
13
Âm - 10/12
Mậu Thân
14
Âm - 11/12
Kỷ Dậu
15
Âm - 12/12
Canh Tuất
16
Âm - 13/12
Tân Hợi
17
Âm - 14/12
Nhâm Tý
18
Âm - 15/12
Quý Sửu
19
Âm - 16/12
Giáp Dần
20
Âm - 17/12
Ất Mão
21
Âm - 18/12
Bính Thìn
22
Âm - 19/12
Đinh Tỵ
23
Âm - 20/12
Mậu Ngọ
24
Âm - 21/12
Kỷ Mùi
25
Âm - 22/12
Canh Thân
26
Âm - 23/12
Tân Dậu
27
Âm - 24/12
Nhâm Tuất
28
Âm - 25/12
Quý Hợi
29
Âm - 26/12
Giáp Tý
30
Âm - 27/12
Ất Sửu
31
Âm - 28/12
Bính Dần
 

 
 

 
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
 

 
 

 
 

 
1
Âm - 29/12
Đinh Mão
2
Âm - 1/1
Mậu Thìn
3
Âm - 2/1
Kỷ Tỵ
4
Âm - 3/1
Canh Ngọ
5
Âm - 4/1
Tân Mùi
6
Âm - 5/1
Nhâm Thân
7
Âm - 6/1
Quý Dậu
8
Âm - 7/1
Giáp Tuất
9
Âm - 8/1
Ất Hợi
10
Âm - 9/1
Bính Tý
11
Âm - 10/1
Đinh Sửu
12
Âm - 11/1
Mậu Dần
13
Âm - 12/1
Kỷ Mão
14
Âm - 13/1
Canh Thìn
15
Âm - 14/1
Tân Tỵ
16
Âm - 15/1
Nhâm Ngọ
17
Âm - 16/1
Quý Mùi
18
Âm - 17/1
Giáp Thân
19
Âm - 18/1
Ất Dậu
20
Âm - 19/1
Bính Tuất
21
Âm - 20/1
Đinh Hợi
22
Âm - 21/1
Mậu Tý
23
Âm - 22/1
Kỷ Sửu
24
Âm - 23/1
Canh Dần
25
Âm - 24/1
Tân Mão
26
Âm - 25/1
Nhâm Thìn
27
Âm - 26/1
Quý Tỵ
28
Âm - 27/1
Giáp Ngọ
 

 
 

 
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
 

 
 

 
 

 
1
Âm - 28/1
Ất Mùi
2
Âm - 29/1
Bính Thân
3
Âm - 30/1
Đinh Dậu
4
Âm - 1/2
Mậu Tuất
5
Âm - 2/2
Kỷ Hợi
6
Âm - 3/2
Canh Tý
7
Âm - 4/2
Tân Sửu
8
Âm - 5/2
Nhâm Dần
9
Âm - 6/2
Quý Mão
10
Âm - 7/2
Giáp Thìn
11
Âm - 8/2
Ất Tỵ
12
Âm - 9/2
Bính Ngọ
13
Âm - 10/2
Đinh Mùi
14
Âm - 11/2
Mậu Thân
15
Âm - 12/2
Kỷ Dậu
16
Âm - 13/2
Canh Tuất
17
Âm - 14/2
Tân Hợi
18
Âm - 15/2
Nhâm Tý
19
Âm - 16/2
Quý Sửu
20
Âm - 17/2
Giáp Dần
21
Âm - 18/2
Ất Mão
22
Âm - 19/2
Bính Thìn
23
Âm - 20/2
Đinh Tỵ
24
Âm - 21/2
Mậu Ngọ
25
Âm - 22/2
Kỷ Mùi
26
Âm - 23/2
Canh Thân
27
Âm - 24/2
Tân Dậu
28
Âm - 25/2
Nhâm Tuất
29
Âm - 26/2
Quý Hợi
30
Âm - 27/2
Giáp Tý
31
Âm - 28/2
Ất Sửu




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
1
Âm - 29/2
Bính Dần
2
Âm - 30/2
Đinh Mão
3
Âm - 1/3
Mậu Thìn
4
Âm - 2/3
Kỷ Tỵ
5
Âm - 3/3
Canh Ngọ
6
Âm - 4/3
Tân Mùi
7
Âm - 5/3
Nhâm Thân
8
Âm - 6/3
Quý Dậu
9
Âm - 7/3
Giáp Tuất
10
Âm - 8/3
Ất Hợi
11
Âm - 9/3
Bính Tý
12
Âm - 10/3
Đinh Sửu
13
Âm - 11/3
Mậu Dần
14
Âm - 12/3
Kỷ Mão
15
Âm - 13/3
Canh Thìn
16
Âm - 14/3
Tân Tỵ
17
Âm - 15/3
Nhâm Ngọ
18
Âm - 16/3
Quý Mùi
19
Âm - 17/3
Giáp Thân
20
Âm - 18/3
Ất Dậu
21
Âm - 19/3
Bính Tuất
22
Âm - 20/3
Đinh Hợi
23
Âm - 21/3
Mậu Tý
24
Âm - 22/3
Kỷ Sửu
25
Âm - 23/3
Canh Dần
26
Âm - 24/3
Tân Mão
27
Âm - 25/3
Nhâm Thìn
28
Âm - 26/3
Quý Tỵ
29
Âm - 27/3
Giáp Ngọ
30
Âm - 28/3
Ất Mùi
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
 

 
1
Âm - 29/3
Bính Thân
2
Âm - 1/4
Đinh Dậu
3
Âm - 2/4
Mậu Tuất
4
Âm - 3/4
Kỷ Hợi
5
Âm - 4/4
Canh Tý
6
Âm - 5/4
Tân Sửu
7
Âm - 6/4
Nhâm Dần
8
Âm - 7/4
Quý Mão
9
Âm - 8/4
Giáp Thìn
10
Âm - 9/4
Ất Tỵ
11
Âm - 10/4
Bính Ngọ
12
Âm - 11/4
Đinh Mùi
13
Âm - 12/4
Mậu Thân
14
Âm - 13/4
Kỷ Dậu
15
Âm - 14/4
Canh Tuất
16
Âm - 15/4
Tân Hợi
17
Âm - 16/4
Nhâm Tý
18
Âm - 17/4
Quý Sửu
19
Âm - 18/4
Giáp Dần
20
Âm - 19/4
Ất Mão
21
Âm - 20/4
Bính Thìn
22
Âm - 21/4
Đinh Tỵ
23
Âm - 22/4
Mậu Ngọ
24
Âm - 23/4
Kỷ Mùi
25
Âm - 24/4
Canh Thân
26
Âm - 25/4
Tân Dậu
27
Âm - 26/4
Nhâm Tuất
28
Âm - 27/4
Quý Hợi
29
Âm - 28/4
Giáp Tý
30
Âm - 29/4
Ất Sửu
31
Âm - 30/4
Bính Dần
 

 
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 
1
Âm - 1/5
Đinh Mão
2
Âm - 2/5
Mậu Thìn
3
Âm - 3/5
Kỷ Tỵ
4
Âm - 4/5
Canh Ngọ
5
Âm - 5/5
Tân Mùi
6
Âm - 6/5
Nhâm Thân
7
Âm - 7/5
Quý Dậu
8
Âm - 8/5
Giáp Tuất
9
Âm - 9/5
Ất Hợi
10
Âm - 10/5
Bính Tý
11
Âm - 11/5
Đinh Sửu
12
Âm - 12/5
Mậu Dần
13
Âm - 13/5
Kỷ Mão
14
Âm - 14/5
Canh Thìn
15
Âm - 15/5
Tân Tỵ
16
Âm - 16/5
Nhâm Ngọ
17
Âm - 17/5
Quý Mùi
18
Âm - 18/5
Giáp Thân
19
Âm - 19/5
Ất Dậu
20
Âm - 20/5
Bính Tuất
21
Âm - 21/5
Đinh Hợi
22
Âm - 22/5
Mậu Tý
23
Âm - 23/5
Kỷ Sửu
24
Âm - 24/5
Canh Dần
25
Âm - 25/5
Tân Mão
26
Âm - 26/5
Nhâm Thìn
27
Âm - 27/5
Quý Tỵ
28
Âm - 28/5
Giáp Ngọ
29
Âm - 29/5
Ất Mùi
30
Âm - 30/5
Bính Thân
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
1
Âm - 1/6
Đinh Dậu
2
Âm - 2/6
Mậu Tuất
3
Âm - 3/6
Kỷ Hợi
4
Âm - 4/6
Canh Tý
5
Âm - 5/6
Tân Sửu
6
Âm - 6/6
Nhâm Dần
7
Âm - 7/6
Quý Mão
8
Âm - 8/6
Giáp Thìn
9
Âm - 9/6
Ất Tỵ
10
Âm - 10/6
Bính Ngọ
11
Âm - 11/6
Đinh Mùi
12
Âm - 12/6
Mậu Thân
13
Âm - 13/6
Kỷ Dậu
14
Âm - 14/6
Canh Tuất
15
Âm - 15/6
Tân Hợi
16
Âm - 16/6
Nhâm Tý
17
Âm - 17/6
Quý Sửu
18
Âm - 18/6
Giáp Dần
19
Âm - 19/6
Ất Mão
20
Âm - 20/6
Bính Thìn
21
Âm - 21/6
Đinh Tỵ
22
Âm - 22/6
Mậu Ngọ
23
Âm - 23/6
Kỷ Mùi
24
Âm - 24/6
Canh Thân
25
Âm - 25/6
Tân Dậu
26
Âm - 26/6
Nhâm Tuất
27
Âm - 27/6
Quý Hợi
28
Âm - 28/6
Giáp Tý
29
Âm - 29/6
Ất Sửu
30
Âm - 1/7
Bính Dần
31
Âm - 2/7
Đinh Mão
 

 
 

 
 

 
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
 

 
 

 
1
Âm - 3/7
Mậu Thìn
2
Âm - 4/7
Kỷ Tỵ
3
Âm - 5/7
Canh Ngọ
4
Âm - 6/7
Tân Mùi
5
Âm - 7/7
Nhâm Thân
6
Âm - 8/7
Quý Dậu
7
Âm - 9/7
Giáp Tuất
8
Âm - 10/7
Ất Hợi
9
Âm - 11/7
Bính Tý
10
Âm - 12/7
Đinh Sửu
11
Âm - 13/7
Mậu Dần
12
Âm - 14/7
Kỷ Mão
13
Âm - 15/7
Canh Thìn
14
Âm - 16/7
Tân Tỵ
15
Âm - 17/7
Nhâm Ngọ
16
Âm - 18/7
Quý Mùi
17
Âm - 19/7
Giáp Thân
18
Âm - 20/7
Ất Dậu
19
Âm - 21/7
Bính Tuất
20
Âm - 22/7
Đinh Hợi
21
Âm - 23/7
Mậu Tý
22
Âm - 24/7
Kỷ Sửu
23
Âm - 25/7
Canh Dần
24
Âm - 26/7
Tân Mão
25
Âm - 27/7
Nhâm Thìn
26
Âm - 28/7
Quý Tỵ
27
Âm - 29/7
Giáp Ngọ
28
Âm - 30/7
Ất Mùi
29
Âm - 1/8
Bính Thân
30
Âm - 2/8
Đinh Dậu
31
Âm - 3/8
Mậu Tuất
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 
1
Âm - 4/8
Kỷ Hợi
2
Âm - 5/8
Canh Tý
3
Âm - 6/8
Tân Sửu
4
Âm - 7/8
Nhâm Dần
5
Âm - 8/8
Quý Mão
6
Âm - 9/8
Giáp Thìn
7
Âm - 10/8
Ất Tỵ
8
Âm - 11/8
Bính Ngọ
9
Âm - 12/8
Đinh Mùi
10
Âm - 13/8
Mậu Thân
11
Âm - 14/8
Kỷ Dậu
12
Âm - 15/8
Canh Tuất
13
Âm - 16/8
Tân Hợi
14
Âm - 17/8
Nhâm Tý
15
Âm - 18/8
Quý Sửu
16
Âm - 19/8
Giáp Dần
17
Âm - 20/8
Ất Mão
18
Âm - 21/8
Bính Thìn
19
Âm - 22/8
Đinh Tỵ
20
Âm - 23/8
Mậu Ngọ
21
Âm - 24/8
Kỷ Mùi
22
Âm - 25/8
Canh Thân
23
Âm - 26/8
Tân Dậu
24
Âm - 27/8
Nhâm Tuất
25
Âm - 28/8
Quý Hợi
26
Âm - 29/8
Giáp Tý
27
Âm - 1/9
Ất Sửu
28
Âm - 2/9
Bính Dần
29
Âm - 3/9
Đinh Mão
30
Âm - 4/9
Mậu Thìn
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
1
Âm - 5/9
Kỷ Tỵ
2
Âm - 6/9
Canh Ngọ
3
Âm - 7/9
Tân Mùi
4
Âm - 8/9
Nhâm Thân
5
Âm - 9/9
Quý Dậu
6
Âm - 10/9
Giáp Tuất
7
Âm - 11/9
Ất Hợi
8
Âm - 12/9
Bính Tý
9
Âm - 13/9
Đinh Sửu
10
Âm - 14/9
Mậu Dần
11
Âm - 15/9
Kỷ Mão
12
Âm - 16/9
Canh Thìn
13
Âm - 17/9
Tân Tỵ
14
Âm - 18/9
Nhâm Ngọ
15
Âm - 19/9
Quý Mùi
16
Âm - 20/9
Giáp Thân
17
Âm - 21/9
Ất Dậu
18
Âm - 22/9
Bính Tuất
19
Âm - 23/9
Đinh Hợi
20
Âm - 24/9
Mậu Tý
21
Âm - 25/9
Kỷ Sửu
22
Âm - 26/9
Canh Dần
23
Âm - 27/9
Tân Mão
24
Âm - 28/9
Nhâm Thìn
25
Âm - 29/9
Quý Tỵ
26
Âm - 30/9
Giáp Ngọ
27
Âm - 1/10
Ất Mùi
28
Âm - 2/10
Bính Thân
29
Âm - 3/10
Đinh Dậu
30
Âm - 4/10
Mậu Tuất
31
Âm - 5/10
Kỷ Hợi
 

 
 

 
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
 

 
 

 
 

 
1
Âm - 6/10
Canh Tý
2
Âm - 7/10
Tân Sửu
3
Âm - 8/10
Nhâm Dần
4
Âm - 9/10
Quý Mão
5
Âm - 10/10
Giáp Thìn
6
Âm - 11/10
Ất Tỵ
7
Âm - 12/10
Bính Ngọ
8
Âm - 13/10
Đinh Mùi
9
Âm - 14/10
Mậu Thân
10
Âm - 15/10
Kỷ Dậu
11
Âm - 16/10
Canh Tuất
12
Âm - 17/10
Tân Hợi
13
Âm - 18/10
Nhâm Tý
14
Âm - 19/10
Quý Sửu
15
Âm - 20/10
Giáp Dần
16
Âm - 21/10
Ất Mão
17
Âm - 22/10
Bính Thìn
18
Âm - 23/10
Đinh Tỵ
19
Âm - 24/10
Mậu Ngọ
20
Âm - 25/10
Kỷ Mùi
21
Âm - 26/10
Canh Thân
22
Âm - 27/10
Tân Dậu
23
Âm - 28/10
Nhâm Tuất
24
Âm - 29/10
Quý Hợi
25
Âm - 1/11
Giáp Tý
26
Âm - 2/11
Ất Sửu
27
Âm - 3/11
Bính Dần
28
Âm - 4/11
Đinh Mão
29
Âm - 5/11
Mậu Thìn
30
Âm - 6/11
Kỷ Tỵ
 

 




Ghi chú: Ký hiệu màu đỏ là NGÀY TỐT

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2030

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 
1
Âm - 7/11
Canh Ngọ
2
Âm - 8/11
Tân Mùi
3
Âm - 9/11
Nhâm Thân
4
Âm - 10/11
Quý Dậu
5
Âm - 11/11
Giáp Tuất
6
Âm - 12/11
Ất Hợi
7
Âm - 13/11
Bính Tý
8
Âm - 14/11
Đinh Sửu
9
Âm - 15/11
Mậu Dần
10
Âm - 16/11
Kỷ Mão
11
Âm - 17/11
Canh Thìn
12
Âm - 18/11
Tân Tỵ
13
Âm - 19/11
Nhâm Ngọ
14
Âm - 20/11
Quý Mùi
15
Âm - 21/11
Giáp Thân
16
Âm - 22/11
Ất Dậu
17
Âm - 23/11
Bính Tuất
18
Âm - 24/11
Đinh Hợi
19
Âm - 25/11
Mậu Tý
20
Âm - 26/11
Kỷ Sửu
21
Âm - 27/11
Canh Dần
22
Âm - 28/11
Tân Mão
23
Âm - 29/11
Nhâm Thìn
24
Âm - 30/11
Quý Tỵ
25
Âm - 1/12
Giáp Ngọ
26
Âm - 2/12
Ất Mùi
27
Âm - 3/12
Bính Thân
28
Âm - 4/12
Đinh Dậu
29
Âm - 5/12
Mậu Tuất
30
Âm - 6/12
Kỷ Hợi
31
Âm - 7/12
Canh Tý
 

 
 

 
 

 
 

 
 

 


Ngày lễ âm lịch

Sự kiện chính trong nước

Sự kiện chính nước ngoài